このページの先頭ですサイトメニューここから
このページの本文へ移動
豊川市 きらっと☆とよかわっ!
  • 音声読み上げ・文字拡大
  • モバイルサイト
  • English
  • Portugues
  • Espanol
  • 中文
  • Tiếng Việt
  • サイトマップ
  • くらし・手続き
  • 子育て・学校
  • 催事・文化
  • 公共施設
  • 市政情報
  • きらっと☆とよかわっ!
サイトメニューここまで


本文ここから

Trợ cấp trẻ em 「児童手当」

更新日:2023年4月6日

Trợ cấp trẻ em

Những người có thể thụ hưởng trợ cấp

 Những người đáp ứng tất cả các yêu cầu sau có thể thụ hưởng trợ cấp trẻ em.

  • Có địa chỉ ở Nhật Bản.
  • Cha hoặc mẹ đang nuôi trẻ chưa tốt nghiệp trung học cơ sở ở Nhật (Tính đến ngày 31/3 đầu tiên sau khi trẻ đủ 15 tuổi) là nguồn thu nhập chính trong gia đình.

Số tiền trợ cấp

Độ tuổi của trẻ Tiền trợ cấp mỗi tháng
Chưa đủ 3 tuổi Mức cố định 15.000 yên
Từ 3 tuổi đến trước khi kết thúc tiểu học 10.000 yên (từ trẻ thứ 3 trở lên 15.000 yên)
Học sinh trung học cơ sở

Mức cố định 10.000 yên


※Có hạn mức về thu nhập.
※Nếu vượt quá hạn mức thu nhập, tiền trợ cấp hằng tháng sẽ là 5000 yên cho 1 trẻ

Khi làm thủ tục cần chuẩn bị

・Các sổ ngân hàng của người làm đơn
・Thẻ lưu trú của trẻ và người làm đơn
・Thẻ My Number (hoặc giấy My number) của người chồng (vợ) của người làm đơn
・Thẻ My number (Hoặc giấy my number) của trẻ trong trường hợp trẻ sống ở thành phố khác
※ Ngoài ra, cũng có việc nộp các tài liệu khác khi cần thiết.

Trường hợp cần phải khai báo thêm

【Khai báo tình trạng hiện tại (Theo nguyên tắc thì không cần nộp)】
Giấy khai báo tình hình hiện tại được dùng để xác nhận tình trạng ở thời điểm tháng 6 mỗi năm, và xét xem có đủ điệu kiện để tiếp tục nhận trợ cấp trẻ em sau tháng 6 hay không (Ví dụ, về người dạy dỗ, chăm nom trẻ hoặc người cùng sinh sống trong một nguồn sinh kế,…)
Cho đến thời điểm hiện tại, chúng tôi đã yêu cầu tất cả mọi người nộp Giấy khai báo hiện trạng. Nhưng từ tháng 6 năm 2022 trở đi theo nguyên tắc sẽ không cần phải nộp Giấy khai báo hiện trạng nữa (Ngoại trừ một vài đối tượng đặc biệt).

【Thông báo hủy trợ cấp】
・Khi người thụ hưởng chuyển ra khỏi Thành phố Toyokawa
・Khi người thụ hưởng không còn nuôi bất kỳ trẻ nào
・Khi người thụ hưởng trở thành công chức nhà nước

【Thông báo thay đổi số tiền trợ cấp】
・Khi số trẻ tăng thêm do sinh thêm,.v.v..
・Khi số trẻ em được nuôi dưỡng đã giảm

Thông báo thay đổi
・Khi đã thay đổi địa chỉ trong thành phố Toyokawa
・Khi thay đổi tên
・Trường hợp bạn muốn thay đổi tài khoản chuyển khoản (vui lòng mang theo sổ tiết kiệm đứng tên người thụ hưởng)

【Đơn xin giám hộ khi sống xa trẻ】
 Trong trường hợp bạn và trẻ sống riêng

※Tiền trợ cấp sẽ được chuyển khoản từ tháng kế tiếp sau khi nộp đơn xin.

Thời gian trợ cấp

(1) Tháng 6 (Phần tiền tháng 2~tháng 5)
(2) Tháng 10 (Phần tiền tháng 6~tháng 9)
(3) Tháng 2 (Phần tiền tháng 10~tháng 1)

※Vào ngày 7 của các tháng trên, chúng tôi sẽ chuyển tiền vô tài khoản đã được đăng ký. Trong trường hợp ngày 7 rơi vào thứ 7, chủ nhật, ngày lễ thì tiền sẽ được chuyển vào ngày làm việc trước đó.

Liên hệ

Phòng hỗ trợ nuôi dạy trẻ em (Kosodate Shien Ka)

Điện thoại: 0533-89-2133

Liên hệ

Tòa thị chính TP Toyokawa Ban hợp tác quốc tế cư dân
豊川市役所 市民協働国際課
Địa chỉ: 442-8601 Toyokawa-shi Suwa 1 Chome 1 Banchi
Số điện thoại: 0533-89-2158
Thời gian mở cửa: từ Thứ 2~Thứ 6, từ 8 giờ 30 phút sáng~5 giờ 15 phút chiều
Ngày nghỉ: Thứ 7・Chủ nhật, Ngày lễ quốc dân, Cuối năm và đầu năm (ngày 29/12~3/1)

本文ここまで


以下フッターです。

豊川市役所

〒442-8601 愛知県豊川市諏訪1丁目1番地 電話:0533-89-2111(代表)
開庁日時:月曜から金曜 午前8時30分から午後5時15分 閉庁日:土曜・日曜、国民の祝日、年末年始(12月29日から1月3日)
法人番号:1000020232076(法人番号について
Copyright © Toyokawa City. All Right Reserved.
フッターここまでこのページの上へ戻る
AIチャットボット
閉じる