このページの先頭ですサイトメニューここから
このページの本文へ移動
豊川市 きらっと☆とよかわっ!
  • 音声読み上げ・文字拡大
  • モバイルサイト
  • English
  • Portugues
  • Espanol
  • 中文
  • Tiếng Việt
  • サイトマップ
  • くらし・手続き
  • 子育て・学校
  • 催事・文化
  • 公共施設
  • 市政情報
  • きらっと☆とよかわっ!
サイトメニューここまで


本文ここから

Các giấy chứng nhận như Phiếu cư trú・Giấy chứng nhận đăng ký con dấu・Sổ hộ khẩu 「住民票・印鑑登録証明書・戸籍に関する証明書」

更新日:2021年12月16日

Các giấy chứng nhận như Phiếu cư trú・Giấy chứng nhận đăng ký con dấu・Sổ hộ khẩu

 Phiếu cư trú, Giấy chứng nhận đăng ký con dấu, bản sao/ Trích lục hộ khẩu, và các giấy chứng nhận khác được cấp bởi Tòa thị chính thành phố. Phí giấy tờ sẽ được tính cho mỗi lần cấp. Ngoài ra, bạn sẽ phải xuất trình giấy tờ tùy thân như Thẻ ngoại kiều khi nộp đơn.
 Cần có giấy ủy quyền khi có người đại diện nộp đơn (gồm cả các thành viên sống cùng nhau nhưng khác gia đình).
 Các chứng nhận này cũng có thể được xin cấp tại Chi nhánh Ichinomiya, Mito, Otowa, Chi nhánh Kozakai và Trung tâm cửa sổ Prio. Ngày và giờ tiếp nhận tại mỗi quầy tiếp nhận hiển thị ở bảng dưới đây.

Cửa sổ Ngày・Giờ tiếp nhận
Shimin Ka Thứ 2~Thứ 6 (trừ ngày lễ và Cuối năm đầu năm mới), từ 8:30~ 17:15
Ichinomiya, Mito, Otowa, Chi nhánh Kozakai Thứ 2~Thứ 6 (trừ ngày lễ và Cuối năm đầu năm mới), từ 8:30~ 17:15
Trung tâm cửa sổ Prio Hàng ngày (trừ ngày nghỉ của Prio, Cuối năm đầu năm mới), từ 10:00~ 19:00

Các loại giấy chứng nhận Phí
Bản sao /Trích lục sổ hộ khẩu 450 yên
Xóa /sửa đổi sổ hộ khẩu ban đầu 750 yên
Phiếu cư trú 200 yên
Giấy chứng nhận đăng ký con dấu 200 yên
Giấy chứng thực các mục được ghi trong các giấy khai báo (khai sinh/ kết hôn/ ly hôn/v.v..) 350 yên
Giấy chứng nhận chấp nhận các các loại giấy khai báo (khai sinh/ kết hôn/ ly hôn/v.v..) 350 yên

Phát hành tiện lợi

 Với việc sử dụng Thẻ My Number (Thẻ Số Cá Nhân), chúng tôi có cung cấp dịch vụ phát hành tiện lợi cho phép bạn nhận các giấy chứng nhận như bản sao Phiếu cư trú,v.v... trên máy in Maruchi hỗ trợ phát hành giấy tờ, có ở cửa hàng tiện lợi tại trên toàn quốc.

Thời gian sử dụng

 Từ 6:30~ 11:00 (trừ các ngày 29/1~ 3/1 và các ngày bảo trì)

Những ai có thể sử dụng

 Những người có đăng ký cư trú hoặc Sổ hộ khẩu tại TP Toyokawa, bằng việc mang thẻ My Number (Thẻ số cá nhân) đã được cấp có ghi chứng chỉ điện tử để chứng nhận người dùng.

Cách sử dụng

 Sau khi chọn mục "Dịch vụ hành chính" trên màn hình máy in Maruchi, hãy làm theo hướng dẫn trên màn hình. Cần phải cho đọc thẻ My Number (Thẻ số cá nhân), nhập mã PIN (4 chữ số), chọn giấy chứng nhận và để tiền vào.

Các giấy chứng nhận được phát hành

 Bản sao Phiếu cư trú (200 yên/ 1 bản), Giấy chứng nhận đăng ký con dấu (200 yên/ 1 bản)
※Chỉ dành cho những người có đăng ký thường trú tại Thành phố Toyokawa và có đăng ký con dấu

Liên hệ

Phòng cư dân (Shimin Ka)

Điện thoại:0533-89-2136

Liên hệ

Tòa thị chính TP Toyokawa Ban hợp tác quốc tế cư dân
豊川市役所 市民協働国際課
Địa chỉ: 442-8601 Toyokawa-shi Suwa 1 Chome 1 Banchi
Số điện thoại: 0533-89-2158
Thời gian mở cửa: từ Thứ 2~Thứ 6, từ 8 giờ 30 phút sáng~5 giờ 15 phút chiều
Ngày nghỉ: Thứ 7・Chủ nhật, Ngày lễ quốc dân, Cuối năm và đầu năm (ngày 29/12~3/1)

本文ここまで

サブナビゲーションここから

Giấy chứng minh 証明書

サブナビゲーションここまで

以下フッターです。

豊川市役所

〒442-8601 愛知県豊川市諏訪1丁目1番地 電話:0533-89-2111(代表)
開庁日時:月曜から金曜 午前8時30分から午後5時15分 閉庁日:土曜・日曜、国民の祝日、年末年始(12月29日から1月3日)
法人番号:1000020232076(法人番号について
Copyright © Toyokawa City. All Right Reserved.
フッターここまでこのページの上へ戻る